nhiệt liệt

Học thuật
Thân thiện
nhiệt liệt

Nhân dân nhiệt liệt chào đón vận động viên chiến thắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sôi nổi, rất hăng hái, với tất cả tình cảm nồng nhiệt: Thể hiện mức độ cao của sự nhiệt tình, sự ủng hộ hoặc hoan nghênh.
    • Mãnh liệt, dữ dội: Dùng để diễn tả một cảm xúc, phản ứng hoặc hành động cường độ rất mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhân dân khắp thế giới đều nhiệt liệt ủng hộ ta. (Nhân dân khắp thế giới đều ủng hộ chúng ta một cách rất nồng nhiệt.)
    • Khán giả vỗ tay nhiệt liệt chào mừng ca . (Khán giả vỗ tay rất sôi nổi để chào mừng ca .)
    • Tôi bày tỏ lòng biết ơn nhiệt liệt tới các nhà hảo tâm. (Tôi bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nồng nhiệt tới các nhà hảo tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoan nghênh nhiệt liệt": chào đón một cách rất nồng nhiệt trân trọng.

    • Chúng tôi hoan nghênh nhiệt liệt quyết định đúng đắn đó. (Chúng tôi chào đón một cách rất nồng nhiệt quyết định đúng đắn đó.)
  • "Ủng hộ nhiệt liệt": ủng hộ hết mình, với tất cả sự nhiệt tình.

    • Cử tri nhiệt liệt ủng hộ chính sách mới. (Cử tri ủng hộ hết mình chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt tình (tính từ): nhiệt huyết, hăng hái. ("Nhiệt liệt" thường nhấn mạnh mức độ cao hơn "nhiệt tình").
  • Sôi nổi (tính từ): không khí hào hứng, tích cực.
  • Nồng nhiệt (tính từ): chân thành tha thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Hăng hái: tích cực, phấn khởi tham gia.
  • Mãnh liệt: cường độ rất mạnh.
  • Sục sôi: (cảm xúc) dâng trào mãnh liệt.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: thờ ơ, không quan tâm.
  • Lạnh nhạt: thiếu sự nồng nhiệt, thân thiện.
  • Nhạt nhẽo: không sôi nổi, hào hứng.
Cụm từ cố định
  • Phản đối nhiệt liệt: phản đối một cách mạnh mẽ quyết liệt.

    • Dư luận phản đối nhiệt liệt hành vi phá hoại môi trường. (Dư luận phản đối một cách mạnh mẽ hành vi phá hoại môi trường.)
  • Tán thưởng nhiệt liệt: khen ngợi, tán dương rất nhiệt thành.

    • Hội trường tán thưởng nhiệt liệt bài phát biểu đầy cảm hứng. (Hội trường khen ngợi rất nhiệt thành bài phát biểu đầy cảm hứng.)
nhiệt liệt

Nhân dân nhiệt liệt chào đón vận động viên chiến thắng.

  1. trgt (H. liệt: lửa nóng) Với tất cả sự nhiệt tình của mình: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ, đều nhiệt liệt ủng hộ ta (HCM).